phí thường niên thẻ tín dụng VietABank

Update biểu phí thường niên thẻ tín dụng VietABank mới nhất 2023

Lượt xem: 1667

Phí thường niên thẻ tín dụng VietABank – Nếu có bất kỳ câu hỏi thắc mắc nào về cách tính phí, lãi suất của thẻ tín dụng ngân hàng VietABank hãy liên lạc ngay theo số hotline 024 378 22 888 để được tư vấn không mất phí.

gsneu thông qua bài viết ngày hôm nay sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ các thông tin về Update biểu phí thường niên thẻ tín dụng VietABank mới nhất 2023

Phí thường niên thẻ tín dụng VietABank là khoản phí mà bạn sẽ phải đóng hàng năm cho tổ chức tài chính để duy trì sự hoạt động của thẻ.

Ngoài khoản phí thường niên, bạn có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như phí phát hành thẻ, phí rút tiền mặt, phí thay đổi hạn mức thẻ…

Biểu phí thẻ tín dụng VietABank chi tiết

Dịch vụ Mức phí
Phí phát hành thẻ mới
Thẻ chuẩn miễn phí
Thẻ vàng không mất phí
Phí thường niên
Thẻ chuẩn
Thẻ chính 200.000đ
Thẻ phụ 150.000đ
Thẻ vàng
Thẻ chính 250.000đ
Thẻ phụ 200.000đ
Phí làm lại thẻ 100.000đ
Phí chuyển đổi hạng thẻ 100.000đ
Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ 50.000đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ 100.000đ/lần
Phí khiếu nai sai** 80.000đ/lần
Phí Thông báo thẻ mất cắp thất lạc** 150.000đ/lần/thẻ
Phí cấp lại PIN 20.000đ/lần
Phí ngưng dùng thẻ** 50.000đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000đ
Phí chậm thanh toán 1%/tổng dư nợ chưa thanh toán, tối thiểu 50.000đ
Phí sử dụng vượt hạn mức 3%/số tiền vượt hạn mức, ít ra 50.000đ
Phí giải quyết giao dịch quốc tế 2.5%/số tiền giao dịch
Xem Thêm  Cập nhật số điện thoại tổng đài VietABank mới nhất 2023

Bên cạnh khoản phí thì bạn cũng cần quan tâm đến mức lãi suất sử dụng trong trường hợp bạn chậm thanh toán dư nợ thẻ và khi mà bạn rút tiền mặt từ thẻ để sử dụng:

– Lãi suất thẻ tín dụng: 2.1%/tháng

– Ngày tính lãi:

đối với giao dịch chi tiêu qua thẻ: tối đa 15 ngày kể từ ngày lên sao kê giao dịch thẻ.

đối với giao dịch rút tiền mặt: bắt đầu tính lãi suất ngay từ thời điểm bạn rút tiền.

Ngày lên sao kê thẻ tín dụng đã được tổ chức tài chính quy định tại thời điểm phát hành thẻ.

Giả sử ngày lên sao kê là ngày 15 hàng tháng. Với những chi tiêu vào ngày 16 bạn sẽ có tối đa 45 ngày miễn lãi. tuy nhiên với những chi tiêu vào ngày 30 thì bạn sẽ chỉ có 30 ngày miễn lãi.

bạn cần nhớ rõ ngày sao kê để chủ động trong việc thanh toán dư nợ thẻ tín dụng, tránh tính trạng để quá hạn sẽ bị tính lãi khá cao.

Phân biệt các loại thẻ tín dụng VietABank ?

Phí thường niên thẻ tín dụng VietABank

khách hàng được hướng dẫn khi đến mở thẻ tín dụng VietABank (Nguồn:internet)

VietABank chỉ phát hành duy nhất 2 loại thẻ tín dụng quốc tế là:

– Thẻ tín dụng quốc tế VietABank Visa hạng chuẩn

– Thẻ tín dụng quốc tế VietABank Visa hạng vàng

Cả hai loại thẻ này đều có thể sử dụng để chi tiêu, thanh toán hóa đơn dịch vụ trên phạm vi toàn cầu, chỉ khác nhau về hạn mức giao dịch cao nhất trong 1 ngày.

>>> thông tin chi tiết từng loại thẻ tín dụng VietABank

Dù VietABank là ngân hàng nhỏ, nhưng thẻ tín dụng quốc tế của VietABank thì vẫn mang đầy đủ những tiện ích của một chiếc thẻ tín dụng quốc tế không kém gì thẻ của các tổ chức tài chính khác:

– Thoải mái chi tiêu, mua sắm, thanh toán trực tiếp tại điểm chấp thuận thẻ hoặc trên các trang thương mại và điện tử.

sử dụng hạn mức thẻ để thanh toán tiền điện, nước, internet…

– Rút tiền mặt để ứng trước bất kỳ khi nào bạn cần tại bộ máy ATM của VietABank hoặc các tổ chức tài chính khác.

– Được phép phát hành thẻ phụ cho người thân, con cái sử dụng khi đi du học ở nước ngoài.

– Được miễn lãi khi dùng tiền trong thẻ thời hạn cao nhất lên tới 45 ngày.

– Được hưởng các chương trình ưu đãi do VietABank và đối tác cung cấp.

Hạn mức giao dịch của thẻ tín dụng VietABank

chỉ số Thẻ vàng Thẻ chuẩn
Hạn mức chi tiêu tối đa 1 lần giao dịch 50,000,000 đ 20,000,000 đ
Hạn mức chi tiêu tối đa 1 ngày 50,000,000 đ 20,000,000 đ
Số lần chi tiêu trong ngày 10 lần 10 lần
Hạn mức rút tiền mặt tối đa 1 lần tại ATM 2,000,000 đ 2,000,000 đ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa 1 ngày tại ATM 20,000,000 đ 20,000,000 đ
Số lần rút tiền cao nhất 1 lần tại ATM 10 lần 10 lần

.Ngoài ra nếu bạn quan tâm đến các chi phí khác như lương nhân viên VietABank, phí chuyển tiền,… thì cũng có thể theo dõi cùng gsneu nhé!

Tổng kết

Trên đây là các thông tin về phí thường niên thẻ tín dụng VietABank. GS NEU hy vọng qua đây bạn đã có được những thông tin, kiến thức ngân hàng hữu ích, từ đó biết cách dùngthẻ tín dụng hiệu quả, không bị ngân hàng tính lãi suất.

Nguồn: Tổng hợp

 

Hanh Tuyet
Hanh Tuyet
Bài viết: 549

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *